Trang chủ » Cùng nhau học tiếng Nhật
Cùng nhau học tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các cung hoàng đạo

                  Cùng Sanwa Việt tìm hiểu tên các cung hoàng đạo trong tiếng Nhật nhé .

  1. 牡羊座(おひつじざ)Aries (21/3-20/4): Cung Bạch Dương (21/3 – 19/4)
  2. 牡牛座(おうしざ)Taurus :cung Kim Ngưu (20/4 – 20/5)
  3. 双子座(ふたござ)Gemini :cung Song Tử (21/5 – 21/6)
  4. 蟹座(かにざ)Cancer :cung Cự Giải (22/6 – 22/7)
  5. 獅子座(ししざ)Lion :cung Sư Tử (23/7 – 22/8)
  6. 乙女座(おとめざ)Virgo :cung Xử Nữ (23/8 – 22/9)
  7. 天秤座(てんびんざ)Libra :cung Thiên Bình (23/9 – 22/10)
  8. 蠍座(さそりざ)Scorpio :cung Bọ Cạp (23/10 – 21/11)
  9. 射手座(いてざ) Sagittarius :cung Nhân Mã (22/11 – 21/12)
  10. 山羊座(やぎざ)Capricorn :cung Ma Kết (22/12 – 19/1)
  11. 水瓶座(みずがめざ)Aquarius : Cung Bảo Bình (20/1 – 18/2)
  12. 魚座(うおざ)Pisces :cung Song Ngư (19/2 – 20/3)

  tu_vung_sinh_vat_bien/tu_vung_cung_hoang_dao/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cung-hoang-dao-1

 tu_vung_sinh_vat_bien/tu_vung_cung_hoang_dao/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cung-hoang-dao-2

 tu_vung_sinh_vat_bien/tu_vung_cung_hoang_dao/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cung-hoang-dao-3

                              Chúc các bạn học tập hiệu quả !